nạc
Phát âm
Bắc
/na̰ːʔk˨˩/
Trung
/na̰ːk˨˨/
Nam
/naːk˨˩˨/
1 senses
Danh từ
nạc
lean meat
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nạc
Từ này dùng để chỉ phần thịt của động vật so với phần mỡ.
vi Tôi chỉ muốn mua phần thịt nạc này thôi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦟻
Ứng viên theo âm tiết
nạc
𦟻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.