nơm nớp
Tính từ
Tâm trạng luôn lo sợ và không yên lòng vì sợ hãi điều không hay sắp xảy đến bất cứ lúc nào.
Nhật
不安な
Anh
anxious
Hàn
조마조마한
Phát âm
Bắc
/nəːm˧˧ nəːp˧˥/
Trung
/nəːm˧˥ nə̰ːp˩˧/
Nam
/nəːm˧˧ nəːp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tâm trạng luôn lo sợ và không yên lòng vì sợ hãi điều không hay sắp xảy đến bất cứ lúc nào.
vi Tôi luôn nơm nớp lo sợ về kết quả thi.
Nhật 不安な
試験の結果についていつも不安でたまらない。
Anh anxious
I am always anxious about the exam results.
Hàn 조마조마한
시험 결과 때문에 항상 조마조마하다.
Cấu tạo
nơm
▸
Cấu tạo
nơm
Tương tự
phấp phỏng / bôn chôn / quợn / nơm …
▸
Tương tự
phấp phỏng / bôn chôn / quợn / nơm …