nơi nơi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tiếng cười nói vang lên khắp nơi nơi trong ngày hội.
Nhật 至る所
祭りの間、至る所で笑い声が響き渡った。
Anh everywhere
Laughter echoed everywhere during the festival.
Hàn 곳곳
축제 기간 동안 곳곳에서 웃음소리가 울려 퍼졌다.