năng văn
Phát âm
Bắc
/naŋ˧˧ van˧˧/
Trung
/naŋ˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/naŋ˧˧ jaŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
năng văn
good at writing
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
năng văn
Có năng khiếu hoặc kỹ năng xuất sắc trong lĩnh vực văn chương và viết lách.
vi Nhờ năng văn nên anh ấy viết thư rất truyền cảm.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
能文
Ứng viên theo âm tiết
năng
能
văn
文
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.