nõ điếu
Phát âm
Bắc
/nɔʔɔ˧˥ ɗiəw˧˥/
Trung
/nɔ˧˩˨ ɗiə̰w˩˧/
Nam
/nɔ˨˩˦ ɗiəw˧˥/
unknown
nõ điếu
water pipe bowl
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nõ điếu
Một bộ phận của điếu cày hoặc điếu bát dùng để chứa thuốc lào khi hút.
vi Ông cụ cẩn thận nhồi thuốc lào vào nõ điếu.
Cấu tạo
nõ / điếu
▸
Cấu tạo
nõ / điếu
Tương tự
nõ / nõ nường / ống điếu / ai điếu …
▸
Tương tự
nõ / nõ nường / ống điếu / ai điếu …
Dùng
tụt nõ / điếu cày / điếu ngư / điếu thuốc lá …
▸
Dùng
tụt nõ / điếu cày / điếu ngư / điếu thuốc lá …