nông choẹt
Tính từ
Rất nông, cạn, có độ sâu không đáng kể.
Nhật
ごく浅い
Anh
extremely shallow
Hàn
매우 얕은
Phát âm
Bắc
/nəwŋ˧˧ ʨwɛ̰ʔt˨˩/
Trung
/nəwŋ˧˥ ʨwɛ̰k˨˨/
Nam
/nəwŋ˧˧ ʨwɛk˨˩˨/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Rất nông, cạn, có độ sâu không đáng kể. Tính chất, trạng thái & lớp từ
Nhật
ごく浅い
Anh
extremely shallow
Hàn
매우 얕은
Cấu tạo
nông / 農𣾵
▸
Cấu tạo
nông / 農𣾵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
農𣾵
Ứng viên theo âm tiết
nông
農(𪇌)
choẹt
𣾵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
non choẹt / chụp choẹt
▸
Tương tự
non choẹt / chụp choẹt
Dùng
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …
▸
Dùng
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …