nói ngọng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ thường nói ngọng khi mới bắt đầu tập nói.
Nhật 舌足らずな話し方
子供は話し始めの時期に発音障害があることが多い。
Anh speak with impediment
The child often speaks with an impediment when first learning to talk.
Hàn 발음 장애
아이는 말을 배우기 시작할 때 발음 장애가 있는 경우가 많다.