nét ngài
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô gái có nét ngài thanh tú thu hút mọi ánh nhìn của mọi người.
Nhật 美眉
その少女は人々の視線を引きつける美しい眉をしている。
Anh finely arched eyebrows
The girl has finely arched eyebrows that attract everyone's eyes.
Hàn 고운 눈썹
그 소녀는 사람들의 시선을 끄는 고운 눈썹을 가졌다.