ném
Phát âm
Bắc
/nɛm˧˥/
Trung
/nɛ̰m˩˧/
Nam
/nɛm˧˥/
throw enpack representative only
1 senses
Động từ
throw
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
ném
Hành động cơ bản
Dùng lực tay để làm vật cầm tay bay ra xa đến một điểm.
vi Cậu bé ném quả bóng về phía bạn mình.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢷁
Ứng viên theo âm tiết
ném
𢷁
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.