nâng bi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta luôn tìm cách nâng bi sếp để được thăng chức.
Nhật へつらう
彼は昇進のためにいつも上司におべっかを使っている。
Anh to flatter
He always tries to flatter his boss to get a promotion.
Hàn 아첨하다
그는 승진을 위해 항상 상사에게 아첨한다.