nào đâu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi đã tìm kiếm khắp nơi mà nào đâu thấy bóng dáng anh ấy.
Nhật どこにもない
あちこち探したが、彼の姿はどこにもなかった。
Anh nowhere
I have searched everywhere but his figure is nowhere to be found.
Hàn 어디에도 없는
이곳저곳 찾아보았지만, 그의 모습은 어디에도 없었다.