goigoi

mong đợi

Nghe
expect
Động từ
expect
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
mong đợi Cảm xúcChủ đề

Chờ đợi một điều gì đó xảy ra với tâm trạng mong ngóng hoặc tin rằng một sự kiện cụ thể sẽ tới.

vi Chúng tôi rất mong đợi chuyến đi tham quan sắp tới vào cuối tuần.

Cấu tạo
mong / đợi / ghép từ mong + đợi
▸

Nguồn gốcghép từ mong + đợi

Tương tự
mong chờ / trông đợi / kì vọng / trông mong …
▸
Dùng
mong muốn / mong mỏi / cầu mong / mong ước …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.