mang tiếng
Phát âm
Bắc
/maːŋ˧˧ tiəŋ˧˥/
Trung
/maːŋ˧˥ tiə̰ŋ˩˧/
Nam
/maːŋ˧˧ tiəŋ˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
mang tiếng
get a bad reputation
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
mang tiếng
Hành động cơ bản
Bị mọi người xung quanh đánh giá không tốt do những lời đồn đại hoặc hành động nào đó.
vi Anh ấy bị mang tiếng xấu vì một hiểu lầm nhỏ.