mai hình tú bộ
Phát âm
Bắc
/maːj˧˧ hï̤ŋ˨˩ tu˧˥ ɓo̰ʔ˨˩/
Trung
/maːj˧˥ hïn˧˧ tṵ˩˧ ɓo̰˨˨/
Nam
/maːj˧˧ hɨn˨˩ tu˧˥ ɓo˨˩˨/
Nghe
unknown
mai hình tú bộ
graceful form and elegant gait
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
mai hình tú bộ
Diễn ngôn & logic
Cách mô tả hoa mỹ về dáng vẻ thanh thoát và bước đi uyển chuyển.
vi Người thiếu nữ có mai hình tú bộ rất duyên dáng.
Cấu tạo
mai / hình / tú …
▸
Cấu tạo
mai / hình / tú …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
埋形秀步
Ứng viên theo âm tiết
mai
埋
hình
形
tú
秀(綉)
bộ
步
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ngày mai / mỉa mai / phô mai / mai khôi …
▸
Dùng
ngày mai / mỉa mai / phô mai / mai khôi …