goigoi

ma cà rồng

Danh từ
Một sinh vật huyền thoại thường xuất hiện trong văn hóa phương Tây, sống bằng cách hút máu của người sống.
Nhật 吸血鬼
Anh vampire
Hàn 뱀파이어
Phát âm Bắc /maː˧˧ ka̤ː˨˩ zə̤wŋ˨˩/ Trung /maː˧˥ kaː˧˧ ʐəwŋ˧˧/ Nam /maː˧˧ kaː˨˩ ɹəwŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Một loài ma quỷ hút máu người thường xuất hiện trong truyền thuyết dân gian của một số dân tộc thiểu số.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài ma quỷ hút máu người thường xuất hiện trong truyền thuyết dân gian của một số dân tộc thiểu số. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Truyền thuyết dân gian kể về loài ma cà rồng chuyên hút máu người.

Nhật 吸血鬼の霊

伝承には人の血を吸う吸血鬼霊の話がある。

Anh vampire spirit

The folk legend tells of a vampire spirit that sucks human blood.

Hàn 흡혈귀 정령

전설에는 사람의 피를 빨아먹는 흡혈귀 정령 이야기가 있다.

Một sinh vật huyền thoại thường xuất hiện trong văn hóa phương Tây, sống bằng cách hút máu của người sống.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một sinh vật huyền thoại thường xuất hiện trong văn hóa phương Tây, sống bằng cách hút máu của người sống. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Ma cà rồng là một nhân vật huyền thoại nổi tiếng trong phim ảnh phương Tây.

Nhật 吸血鬼

吸血鬼は西洋映画に登場する有名な伝説の怪物だ。

Anh vampire

Vampires are famous legendary creatures in Western movies.

Hàn 뱀파이어

뱀파이어는 서양 영화에 등장하는 유명한 전설 속 괴물이다.

Cấu tạo
ma
▸
Dùng
bóng ma / con ma / tẩu hỏa nhập ma / phim ma …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.