goigoi

mỡ máy

Danh từ
Một loại chất nhờn dùng để bôi trơn các bộ phận chuyển động của máy móc nhằm giảm ma sát.
Nhật 機械油
Anh lubricant grease
Hàn 기계용 그리스
Phát âm Bắc /məʔə˧˥ maj˧˥/ Trung /məː˧˩˨ ma̰j˩˧/ Nam /məː˨˩˦ maj˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại chất nhờn dùng để bôi trơn các bộ phận chuyển động của máy móc nhằm giảm ma sát.

vi Anh ấy bôi mỡ máy vào các bánh răng để máy chạy êm hơn.

Nhật 機械油

彼は機械を滑らかにするためギアに機械油を塗った。

Anh lubricant grease

He applied machine grease to the gears to make the machine run smoother.

Hàn 기계용 그리스

그는 기계를 부드럽게 작동시키기 위해 기어에 기계용 그리스를 발랐다.

Cấu tạo
mỡ / máy / 𦟖𢵯
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦟖𢵯
Ứng viên theo âm tiết
mỡ 𦟖 máy 𢵯(𣛠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mở máy / mó máy / mỡ / mỡ động vật …
▸
Dùng
màu mỡ / mỡ màng / tóp mỡ / gan nhiễm mỡ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.