mỡ máy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy bôi mỡ máy vào các bánh răng để máy chạy êm hơn.
Nhật 機械油
彼は機械を滑らかにするためギアに機械油を塗った。
Anh lubricant grease
He applied machine grease to the gears to make the machine run smoother.
Hàn 기계용 그리스
그는 기계를 부드럽게 작동시키기 위해 기어에 기계용 그리스를 발랐다.