mớ
Chi tiết
5 senses · 3 nghĩa
▸
have nightmares (sleep dream state)
Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng.
vi Con bé thường xuyên bị mớ và khóc thét giữa đêm.
Trạng thái vừa ngủ vừa nói hoặc cử động tay chân một cách không tự chủ.
vi Anh ấy có thói quen mớ mỗi khi mệt mỏi.
Trải qua những hình ảnh hoặc sự kiện trong tâm trí khi đang ở trạng thái ngủ.
bundle (bundle lot)
Một tập hợp gồm nhiều vật cùng loại được gộp lại thành một đơn vị lớn.
vi Ông ấy mang một mớ giấy cũ ra ngoài.
one hundred thousand (hundred thousand)
Từ lóng hoặc cách gọi khác để chỉ số lượng mười vạn trong một số ngữ cảnh.