goigoi

mớ

Phát âm Bắc /məː˧˥/ Trung /mə̰ː˩˧/ Nam /məː˧˥/
have nightmares ensleep dream state
5 senses 3 nghĩa
Động từ
have nightmares sleep dream state
Danh từ
bundle bundle lot
Danh từ
one hundred thousand hundred thousand
Chi tiết
5 senses · 3 nghĩa

have nightmares (sleep dream state)

Động từ · 3 senses
Nghĩa 1 Động từ
mớ Hành động cơ bảnChủ đề Số & đơn vịThẻ

Nói hoặc có những hành động vô thức trong khi ngủ do mơ thấy ác mộng.

vi Con bé thường xuyên bị mớ và khóc thét giữa đêm.

Nghĩa 2 Động từ
mớ

Trạng thái vừa ngủ vừa nói hoặc cử động tay chân một cách không tự chủ.

vi Anh ấy có thói quen mớ mỗi khi mệt mỏi.

Nghĩa 3 Động từ
mớ

Trải qua những hình ảnh hoặc sự kiện trong tâm trí khi đang ở trạng thái ngủ.

bundle (bundle lot)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
mớ

Một tập hợp gồm nhiều vật cùng loại được gộp lại thành một đơn vị lớn.

vi Ông ấy mang một mớ giấy cũ ra ngoài.

one hundred thousand (hundred thousand)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
mớ

Từ lóng hoặc cách gọi khác để chỉ số lượng mười vạn trong một số ngữ cảnh.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.