một lần
Tính từ
Xảy ra hoặc diễn ra chỉ một lần duy nhất thay vì nhiều lần trong một chuỗi.
Nhật
一度
Anh
once
Hàn
한 번
Phát âm
Bắc
/mo̰ʔt˨˩ lə̤n˨˩/
Trung
/mo̰k˨˨ ləŋ˧˧/
Nam
/mok˨˩˨ ləŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Xảy ra hoặc diễn ra chỉ một lần duy nhất thay vì nhiều lần trong một chuỗi. Số lượng, đơn vị & thời gian
vi Sự kiện này chỉ diễn ra một lần trong năm.
Nhật 一度
このイベントは年一回だけある。
Anh once
This event only happens once a year.
Hàn 한 번
이 행사는 일 년에 한 번만 있다.
Cấu tạo
một / lần / 𠬠吝
▸
Cấu tạo
một / lần / 𠬠吝
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
𠬠吝
Ứng viên theo âm tiết
một
没
lần
吝
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thường xuyên / định kỳ / một / một lát …
▸
Tương tự
thường xuyên / định kỳ / một / một lát …
Dùng
một mình / một số / một chút / thủ dầu một …
▸
Dùng
một mình / một số / một chút / thủ dầu một …