mộc lan
Phát âm
Bắc
/mə̰ʔwk˨˩ laːn˧˧/
Trung
/mə̰wk˨˨ laːŋ˧˥/
Nam
/məwk˨˩˨ laːŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
mộc lan
magnolia
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mộc lan
Diễn ngôn & logic
Loại cây thân gỗ có hoa to và đẹp thường được trồng làm cảnh trong các khu vườn.
vi Cây mộc lan trong vườn đang nở những bông hoa rất đẹp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
木蘭
Ứng viên theo âm tiết
mộc
木(霂)
lan
蘭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.