goigoi

mộc lan

Danh từ
Loại cây thân gỗ có hoa to và đẹp thường được trồng làm cảnh trong các khu vườn.
Nhật モクレン
Anh magnolia
Hàn 목련
Phát âm Bắc /mə̰ʔwk˨˩ laːn˧˧/ Trung /mə̰wk˨˨ laːŋ˧˥/ Nam /məwk˨˩˨ laːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Loại cây thân gỗ có hoa to và đẹp thường được trồng làm cảnh trong các khu vườn. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Cây mộc lan trong vườn đang nở những bông hoa rất đẹp.

Nhật モクレン

庭のモクレンの木が美しい花を咲かせている。

Anh magnolia

The magnolia tree in the garden is blooming with beautiful flowers.

Hàn 목련

정원의 목련 나무가 아름다운 꽃을 피우고 있다.

Cấu tạo
mộc / lan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 木蘭 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 木蘭

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
木蘭
Ứng viên theo âm tiết
mộc 木(霂) lan 蘭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ngọc lan / mộc lan
▸
Dùng
thổ mộc / thảo mộc / sao mộc / thợ mộc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.