mến yêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người luôn mến yêu và kính trọng vị thầy giáo già.
Nhật 敬愛する
皆がその老教師を敬愛し、尊敬している。
Anh adore
Everyone always adores and respects the old teacher.
Hàn 흠모하다
모두가 그 늙은 교사를 흠모하고 존경한다.
Cấu tạo
mến / yêu / ghép từ mến + yêu …
▸
Nguồn gốcghép từ mến + yêu