mặt cưa
Phát âm
Bắc
/ma̰ʔt˨˩ kɨə˧˧/
Trung
/ma̰k˨˨ kɨə˧˥/
Nam
/mak˨˩˨ kɨə˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
mặt cưa
saw teeth
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mặt cưa
Diễn ngôn & logic
Phần bề mặt có hình dạng răng cưa của một lưỡi cưa dùng để cắt vật liệu.
vi Những cái mặt cưa sắc bén giúp việc cắt gỗ dễ dàng hơn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𩈘剧
Ứng viên theo âm tiết
mặt
𩈘
cưa
剧(鋸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.