mảnh
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
piece (flat piece or fragment classifier)
Từ dùng để đếm các mảnh phẳng hoặc các mảnh vỡ của một thứ gì đó.
vi Tôi tìm thấy một mảnh kính vỡ trên sàn.
thin and frail (thin or frail)
Rất mỏng manh và trông có vẻ yếu ớt hoặc dễ bị hư hỏng.
vi Dáng người cô ấy trông rất mảnh khảnh.