mạn ngược
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Vùng đất nằm ở phía thượng lưu sông hoặc những khu vực vùng cao, vùng sâu xa trong nội địa.
vi Nhiều người di cư lên vùng mạn ngược để sinh sống và làm việc.
Cấu tạo
mạn / ngược / ghép từ mạn + ngược”) …
▸
Nguồn gốcghép từ mạn + ngược”)