mạn đà la
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người nghệ sĩ đang vẽ một hình mạn đà la rất đẹp.
Nhật マンダラ
芸術家が美しい曼荼羅を描いている。
Anh mandala
The artist is drawing a very beautiful mandala.
Hàn 만다라
예술가가 아름다운 만다라를 그리고 있다.
Cấu tạo
mạn / đà / la …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 曼陀羅