măng-sông
Phát âm
Bắc
/maŋ˧˧ səwŋ˧˧/
Trung
/maŋ˧˥ ʂəwŋ˧˥/
Nam
/maŋ˧˧ ʂəwŋ˧˧/
Danh từ
măng-sông
sleeve or casing
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
măng-sông
Một lớp vỏ bảo vệ hoặc bộ phận hình trụ dùng để nối hoặc bao bọc.
vi Anh thợ điện đang lắp một cái măng-sông vào đường ống.