goigoi

mùn

Danh từ
Lớp chất hữu cơ tơi xốp được tạo ra từ sự phân hủy của các bộ phận thực vật.
Nhật 腐植土
Anh humus
Hàn 부식토
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /mṳn˨˩/ Trung /muŋ˧˧/ Nam /muŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Lớp chất hữu cơ tơi xốp được tạo ra từ sự phân hủy của các bộ phận thực vật.

vi Đất mùn rất tốt cho việc trồng cây.

Nhật 腐植土

腐植土は植物の育成に適している。

Anh humus

Humus is very good for planting trees.

Hàn 부식토

부식토는 식물 성장에 매우 좋다.

Nghĩa 2 Danh từ
Những hạt vật chất rất nhỏ và tơi vụn sinh ra từ quá trình bào mòn hoặc cưa cắt.

vi Mùn cưa bay khắp nơi trong xưởng gỗ.

Nhật 粉塵

木工所で粉塵が舞っている。

Anh dust; particle

Sawdust is flying everywhere in the wood workshop.

Hàn 가루

목공소에 가루가 날리고 있다.

Cấu tạo
𡍜
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡍜
Ứng viên theo âm tiết
mùn 𡍜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mún / mủn / mụn / mùn cưa
▸
Dùng
chất mùn / mùn di / ba mùn / dao cóc mùn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.