mùi soa
Phát âm
Bắc
/mṳj˨˩ swaː˧˧/
Trung
/muj˧˧ ʂwaː˧˥/
Nam
/muj˨˩ ʂwaː˧˧/
1 senses
1 Thành tố
Danh từ
mùi soa
handkerchief
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
mùi soa
Diễn ngôn & logic
Danh từ này chỉ một miếng vải vuông nhỏ dùng để lau mũi, mắt hoặc mặt.
vi Cô ấy lấy chiếc khăn mùi soa nhỏ để lau những giọt nước mắt trên mặt.