môi trường
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Tổng hòa các điều kiện tự nhiên và xã hội bao quanh sự sống của con người và các sinh vật.
Danh từ
vi Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả mọi người.
Nhật 環境
環境を守ることは皆の責任です。
Anh environment
Protecting the environment is everyone's responsibility.
Hàn 환경
환경을 보호하는 것은 모두의 책임입니다.
Tính từ
vi Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.
Nhật 環境の
環境要因はその植物の成長に影響します。
Anh environmental
Environmental factors affect the growth of the plant.
Hàn 환경의
환경 요인은 그 식물의 성장에 영향을 줍니다.
Chất hoặc vật thể trung gian giúp truyền dẫn các hiện tượng vật lý như âm thanh hay ánh sáng.
vi Không khí là môi trường truyền âm thanh.
Nhật 媒質
空気は音を伝える媒質です。
Anh transmission medium
Air is a medium for transmitting sound.
Hàn 매질
공기는 소리를 전달하는 매질입니다.