goigoi

môi trường

Danh từ
Tổng hòa các điều kiện tự nhiên và xã hội bao quanh sự sống của con người và các sinh vật.
Nhật 環境
Anh environment
Hàn 환경
Phát âm Bắc /moj˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩/ Trung /moj˧˥ tʂɨəŋ˧˧/ Nam /moj˧˧ tʂɨəŋ˨˩/
Nghe
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Tổng hòa các điều kiện tự nhiên và xã hội bao quanh sự sống của con người và các sinh vật.

Danh từ / Tính từ · 2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Tổng hòa các điều kiện tự nhiên và xã hội bao quanh sự sống của con người và các sinh vật. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả mọi người.

Nhật 環境

環境を守ることは皆の責任です。

Anh environment

Protecting the environment is everyone's responsibility.

Hàn 환경

환경을 보호하는 것은 모두의 책임입니다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Thuộc về hoặc liên quan đến các điều kiện bao quanh và tác động lên sự phát triển của sinh vật.

vi Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.

Nhật 環境の

環境要因はその植物の成長に影響します。

Anh environmental

Environmental factors affect the growth of the plant.

Hàn 환경의

환경 요인은 그 식물의 성장에 영향을 줍니다.

Chất hoặc vật thể trung gian giúp truyền dẫn các hiện tượng vật lý như âm thanh hay ánh sáng.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Chất hoặc vật thể trung gian giúp truyền dẫn các hiện tượng vật lý như âm thanh hay ánh sáng.

vi Không khí là môi trường truyền âm thanh.

Nhật 媒質

空気は音を伝える媒質です。

Anh transmission medium

Air is a medium for transmitting sound.

Hàn 매질

공기는 소리를 전달하는 매질입니다.

Cấu tạo
môi / trường
▸
Tương tự
môi sinh / ngoại cảnh / môi trường / môi trường …
▸
Dùng
môi trường sống / môi trường đầu tư / môi giới / dung môi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.