móc nối
Danh từ
Sự hợp tác bí mật giữa các bên nhằm thực hiện một hành vi bất chính nào đó.
Nhật
結託する
Anh
connive
Hàn
결탁하다
Phát âm
Bắc
/mawk˧˥ noj˧˥/
Trung
/ma̰wk˩˧ no̰j˩˧/
Nam
/mawk˧˥ noj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Sự hợp tác bí mật giữa các bên nhằm thực hiện một hành vi bất chính nào đó. Diễn ngôn & logic
vi Họ đã móc nối với nhau để thực hiện hành vi lừa đảo.
Nhật 結託する
彼らは詐欺を働くために結託した。
Anh connive
They connived with each other to commit fraud.
Hàn 결탁하다
그들은 사기를 치기 위해 결탁했다.
Cấu tạo
móc / nối / 霂挼
▸
Cấu tạo
móc / nối / 霂挼
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
霂挼
Ứng viên theo âm tiết
móc
霂(莯 / 𠣛 / 𢪮)
nối
挼(綏 / 芮 / 𦀼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ráp nối / gạch nối / tiếp nối / kỹ sư cầu nối
▸
Tương tự
ráp nối / gạch nối / tiếp nối / kỹ sư cầu nối
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …
▸
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …