móc nối
Phát âm
Bắc
/mawk˧˥ noj˧˥/
Trung
/ma̰wk˩˧ no̰j˩˧/
Nam
/mawk˧˥ noj˧˥/
Nghe
Danh từ
móc nối
connive
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
móc nối
Diễn ngôn & logic
Sự hợp tác bí mật giữa các bên nhằm thực hiện một hành vi bất chính nào đó.
vi Họ đã móc nối với nhau để thực hiện hành vi lừa đảo.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
霂挼
Ứng viên theo âm tiết
móc
霂(莯 / 𠣛 / 𢪮)
nối
挼(綏 / 芮 / 𦀼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.