mò
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Thuật ngữ chung cho một số loại cây thân thảo mọc trong các môi trường hoặc điều kiện cụ thể.
vi Cây mò mọc dại rất nhiều ở khu vực vườn sau nhà.
Động từ
Tìm kiếm một thứ gì đó một cách mù quáng hoặc không chắc chắn bằng tay trong một không gian tối.
vi Anh ấy mò tìm chiếc chìa khóa trong bóng tối.