mì chính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà tôi thường cho một ít mì chính vào canh để tăng hương vị.
Nhật 味の素
祖母は風味付けに少し味の素を加える。
Anh MSG
My grandmother often adds a bit of MSG to the soup to enhance the flavor.
Hàn 미원
할머니는 풍미를 내려고 미원을 조금 넣으신다.
Cấu tạo
mì / chính / mượn từ tiếng Quảng Đông
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Quảng Đông