mê hồn
Phát âm
Bắc
/me˧˧ ho̤n˨˩/
Trung
/me˧˥ hoŋ˧˧/
Nam
/me˧˧ hoŋ˨˩/
Nghe
unknown
mê hồn
enchanting
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
mê hồn
Có sức lôi cuốn mãnh liệt, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác cảm thấy bị mê hoặc.
vi Cô ấy có một giọng hát mê hồn.
Cấu tạo
mê / hồn / 迷魂
▸
Cấu tạo
mê / hồn / 迷魂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迷魂
Ứng viên theo âm tiết
mê
迷
hồn
魂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đẹp mê hồn / mê hồn trận / u mê / mê mệt …
▸
Dùng
đẹp mê hồn / mê hồn trận / u mê / mê mệt …