mê hồn
unknown
Có sức lôi cuốn mãnh liệt, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác cảm thấy bị mê hoặc.
Nhật
魅惑的な
Anh
enchanting
Hàn
매혹적인
Phát âm
Bắc
/me˧˧ ho̤n˨˩/
Trung
/me˧˥ hoŋ˧˧/
Nam
/me˧˧ hoŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Có sức lôi cuốn mãnh liệt, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác cảm thấy bị mê hoặc.
vi Cô ấy có một giọng hát mê hồn.
Nhật 魅惑的な
彼女は魅惑的な歌声を持っている。
Anh enchanting
She has an enchanting singing voice.
Hàn 매혹적인
그녀는 매혹적인 노래 목소리를 가지고 있다.
Cấu tạo
mê / hồn / 迷魂
▸
Cấu tạo
mê / hồn / 迷魂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迷魂
Ứng viên theo âm tiết
mê
迷
hồn
魂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đẹp mê hồn / mê hồn trận / u mê / mê mệt …
▸
Dùng
đẹp mê hồn / mê hồn trận / u mê / mê mệt …