mây tần
Phát âm
Bắc
/məj˧˧ tə̤n˨˩/
Trung
/məj˧˥ təŋ˧˧/
Nam
/məj˧˧ təŋ˨˩/
mây Tần enproper name
Danh từ riêng
mây Tần
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
mây Tần
Một tên riêng.
vi Tên "mây tần" xuất hiện trong văn bản.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥷻蘋
Ứng viên theo âm tiết
mây
𥷻(𩄲 / 𩅹)
tần
蘋(燼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.