mào
Danh từ
Phần thịt mọc ra hoặc một túm lông trên đầu của một số loài chim, chẳng hạn như gà trống.
Nhật
鶏冠
Anh
bird's comb
Hàn
볏
Phát âm
Bắc
/ma̤ːw˨˩/
Trung
/maːw˧˧/
Nam
/maːw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phần thịt mọc ra hoặc một túm lông trên đầu của một số loài chim, chẳng hạn như gà trống. Động vật & thực vật
vi Chú gà trống có cái mào đỏ rực rỡ.
Nhật 鶏冠
その雄鶏は鮮やかな赤い鶏冠をしている。
Anh bird's comb
The rooster has a bright red comb.
Hàn 볏
그 수탉은 선명한 붉은 볏을 가지고 있다.
Cấu tạo
牟
▸
Cấu tạo
牟
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
牟
Ứng viên theo âm tiết
mào
牟(芼 / 𣭰 / 𦙤 / 𩠔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mão / mạo / mào gà / mào đầu
▸
Tương tự
mão / mạo / mào gà / mào đầu
Dùng
khơi mào / sùi mào gà / chào mào / khai mào …
▸
Dùng
khơi mào / sùi mào gà / chào mào / khai mào …