luồn
Phát âm
Bắc
/luən˨˩/
Trung
/luəŋ˧˧/
Nam
/luəŋ˨˩/
1 senses
Động từ
luồn
pass through
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
luồn
Hành động cơ bản
Đi xuyên qua một khe hẹp hoặc một không gian hạn chế một cách khéo léo.
vi Con mèo khéo léo luồn qua khe cửa hẹp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠁄
Ứng viên theo âm tiết
luồn
𠁄(𢳳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.