luật đường
Phát âm
Bắc
/lwə̰ʔt˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩/
Trung
/lwə̰k˨˨ ɗɨəŋ˧˧/
Nam
/lwək˨˩˨ ɗɨəŋ˨˩/
Nghe
luật Đường enproper name
Danh từ riêng
luật Đường
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
luật Đường
Tên riêng.
vi Tên gọi này là luật đường.
Cấu tạo
luật / đường / 律塘
▸
Cấu tạo
luật / đường / 律塘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
律塘
Ứng viên theo âm tiết
luật
律
đường
塘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
luật sư / dự luật / luật pháp / pháp luật …
▸
Dùng
luật sư / dự luật / luật pháp / pháp luật …