goigoi

luận công

Động từ
Luận công là hành động xem xét và đánh giá những đóng góp, thành tích của một cá nhân để đưa ra khen thưởng.
Nhật 功績を評価する
Anh assess merits
Hàn 공적을 평가하다
Phát âm Bắc /lwə̰ʔn˨˩ kəwŋ˧˧/ Trung /lwə̰ŋ˨˨ kəwŋ˧˥/ Nam /lwəŋ˨˩˨ kəwŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Luận công là hành động xem xét và đánh giá những đóng góp, thành tích của một cá nhân để đưa ra khen thưởng. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Hội đồng đang họp để luận công các thành viên.

Nhật 功績を評価する

評議会はメンバーの功績を評価するために会議中だ。

Anh assess merits

The council is meeting to assess the merits of the members.

Hàn 공적을 평가하다

평의회는 회원들의 공적을 평가하기 위해 회의 중이다.

Cấu tạo
luận / công / 論工
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
論工
Ứng viên theo âm tiết
luận 論 công 工
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
luận điểm / luận bàn / luận giải / luận …
▸
Dùng
thảo luận / dư luận / lập luận / luận tội …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.