goigoi

loại suy

Danh từ
Phương pháp suy luận dựa trên sự tương đồng giữa hai đối tượng khác nhau.
Tiếng Nhật 類推
Tiếng Anh analogy
Tiếng Hàn 유추
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Phương pháp suy luận dựa trên sự tương đồng giữa hai đối tượng khác nhau. Hành động cơ bảnChủ đề
Tiếng Nhật 類推

Đây là một phép loại suy thú vị.

これは興味深い類推だ。

Tiếng Anh analogy

Đây là một phép loại suy thú vị.

This is an interesting analogy.

Tiếng Hàn 유추

Đây là một phép loại suy thú vị.

이것은 흥미로운 유추다.

vi Đây là một phép loại suy thú vị.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Thực hiện việc suy luận dựa trên những điểm giống nhau giữa các sự vật.
Tiếng Nhật 類推する

Chúng ta có thể loại suy để tìm ra kết quả.

我々は結果を見つけるために類推できる。

Tiếng Anh reason by analogy

Chúng ta có thể loại suy để tìm ra kết quả.

We can reason by analogy to find the result.

Tiếng Hàn 유추하다

Chúng ta có thể loại suy để tìm ra kết quả.

우리는 결과를 찾기 위해 유추할 수 있다.

vi Chúng ta có thể loại suy để tìm ra kết quả.

Cấu tạo
loại / suy / 類推
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
類推
Ứng viên theo âm tiết
loại 類 suy 推(衰)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
nội suy / thịnh suy / lão suy / ngoại suy …
▸
Dùng
phân loại / nhân loại / kim loại / thể loại …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.