linh thiêng
Tính từ
Có tính chất thần bí và được đặc biệt tôn trọng trong các đời sống tín ngưỡng.
Nhật
神聖な
Anh
sacred
Hàn
신성한
Phát âm
Bắc
/lïŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧/
Trung
/lïn˧˥ tʰiəŋ˧˥/
Nam
/lɨn˧˧ tʰiəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có tính chất thần bí và được đặc biệt tôn trọng trong các đời sống tín ngưỡng. Tính chất & trạng thái
vi Ngôi đền này rất linh thiêng.
Nhật 神聖な
この寺院は非常に神聖だ。
Anh sacred
This temple is very sacred.
Hàn 신성한
이 사찰은 매우 신성하다.
Cấu tạo
linh / thiêng / 灵𤍌
▸
Cấu tạo
linh / thiêng / 灵𤍌
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
灵𤍌
Ứng viên theo âm tiết
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
thiêng
𤍌(𤎓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiêng liêng / khôn thiêng / linh thiêng
▸
Tương tự
thiêng liêng / khôn thiêng / linh thiêng
Dùng
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …
▸
Dùng
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …