linh dược
unknown
Một loại thuốc quý giá có khả năng chữa trị bệnh tật một cách kỳ diệu hoặc thần thánh.
Nhật
万能薬
Anh
elixir
Hàn
영약
Phát âm
Bắc
/lïŋ˧˧ zɨə̰ʔk˨˩/
Trung
/lïn˧˥ jɨə̰k˨˨/
Nam
/lɨn˧˧ jɨək˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một loại thuốc quý giá có khả năng chữa trị bệnh tật một cách kỳ diệu hoặc thần thánh. Sức khỏe, ăn uống & y tế
vi Anh ấy đang tìm kiếm một loại linh dược để chữa bệnh.
Nhật 万能薬
彼は病気を治す万能薬を探している。
Anh elixir
He is looking for an elixir to cure the illness.
Hàn 영약
그는 병을 고칠 영약을 찾고 있다.
Cấu tạo
linh / dược / 灵藥
▸
Cấu tạo
linh / dược / 灵藥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
灵藥
Ứng viên theo âm tiết
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
dược
藥
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
linh dược
▸
Tương tự
linh dược
Dùng
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …
▸
Dùng
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …