liềm vạt
Phát âm
Bắc
/liə̤m˨˩ va̰ːʔt˨˩/
Trung
/liəm˧˧ ja̰ːk˨˨/
Nam
/liəm˨˩ jaːk˨˩˨/
unknown
liềm vạt
brush scythe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
liềm vạt
Một loại liềm hoặc hái chuyên dùng để phát quang cỏ dại và các bụi cây rậm rạp.
vi Ông ấy dùng liềm vạt để dọn cỏ sau vườn.
Cấu tạo
liềm / vạt / 鐮𧛌
▸
Cấu tạo
liềm / vạt / 鐮𧛌
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鐮𧛌
Ứng viên theo âm tiết
liềm
鐮
vạt
𧛌(𧟝)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
liềm / áo tràng vạt / cà vạt
▸
Tương tự
liềm / áo tràng vạt / cà vạt
Dùng
búa liềm / lưỡi liềm / trăng lưỡi liềm đỏ / búa và liềm …
▸
Dùng
búa liềm / lưỡi liềm / trăng lưỡi liềm đỏ / búa và liềm …