lao tư
Phát âm
Bắc
/laːw˧˧ tɨ˧˧/
Trung
/laːw˧˥ tɨ˧˥/
Nam
/laːw˧˧ tɨ˧˧/
Danh từ
lao tư
labor and bourgeoisie
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lao tư
Diễn ngôn & logic
Từ dùng để chỉ mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.
vi Cuốn sách thảo luận về mối quan hệ lao tư.
Cấu tạo
lao / tư / 勞四
▸
Cấu tạo
lao / tư / 勞四
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
勞四
Ứng viên theo âm tiết
lao
勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆)
tư
四
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lão tử / lao tù / lao tác / lao …
▸
Tương tự
lão tử / lao tù / lao tác / lao …
Dùng
lao động / cù lao / giải lao / công lao …
▸
Dùng
lao động / cù lao / giải lao / công lao …