lử
Phát âm
Bắc
/lɨ̰˧˩˧/
Trung
/lɨ˧˩˨/
Nam
/lɨ˨˩˦/
1 senses
Tính từ
lử
exhausted
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
lử
Tính chất & trạng thái
Trạng thái mệt mỏi đến mức cơ thể rã rời và không còn sức lực để làm việc gì.
vi Sau chuyến leo núi, tôi mệt lử cả người.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠢬
Ứng viên theo âm tiết
lử
𠢬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.