lụm
Động từ
Hành động nhặt một vật gì đó từ mặt đất lên một cách nhanh chóng.
Nhật
拾う
Anh
to pick up
Hàn
줍다
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động nhặt một vật gì đó từ mặt đất lên một cách nhanh chóng. Hành động cơ bản
vi Đứa bé lụm mẩu giấy rơi trên sàn nhà.
Nhật 拾う
子供が床の紙切れを拾い上げた。
Anh to pick up
The child picks up a piece of paper from the floor.
Hàn 줍다
아이가 바닥의 종이 조각을 주웠다.
Tương tự
lủm / lùm / lúm / lũm …
▸
Tương tự
lủm / lùm / lúm / lũm …
Dùng
▸
Dùng