lợi niệu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Loại trà này có tác dụng lợi niệu rất tốt.
Nhật 利尿
このお茶には優れた利尿作用がある。
Anh promoting urination
This tea has a very good diuretic effect.
Hàn 이뇨
이 차는 뛰어난 이뇨 효과가 있다.
Cấu tạo
lợi / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 利尿 / 利尿
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 利尿