goigoi

lở láy

unknown
Có bề mặt không bằng phẳng và không nhẵn, thường có nhiều phần nhỏ nhô lên hoặc có lỗ.
Nhật でこぼこした
Anh bumpy
Hàn 울퉁불퉁한
Phát âm Bắc /lə̰ː˧˩˧ laj˧˥/ Trung /ləː˧˩˨ la̰j˩˧/ Nam /ləː˨˩˦ laj˧˥/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Có bề mặt không bằng phẳng và không nhẵn, thường có nhiều phần nhỏ nhô lên hoặc có lỗ. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Con đường đất lở láy sau trận mưa lớn.

Nhật でこぼこした

大雨のせいで、未舗装の道がでこぼこしている。

Anh bumpy

The dirt road is bumpy after the heavy rain.

Hàn 울퉁불퉁한

큰 비 때문에 비포장도로가 울퉁불퉁하다.

Cấu tạo
lở / láy / 𡋿𠸨
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡋿𠸨
Ứng viên theo âm tiết
lở 𡋿(𥖕 / 𨹬) láy 𠸨(𥈯 / 𨅼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mấp mô / gồ ghề / lở / lở đất …
▸
Dùng
miệng ăn núi lở / sạt lở đất / sạt lở / long trời lở đất …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.