lở láy
Phát âm
Bắc
/lə̰ː˧˩˧ laj˧˥/
Trung
/ləː˧˩˨ la̰j˩˧/
Nam
/ləː˨˩˦ laj˧˥/
unknown
lở láy
bumpy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
lở láy
Có bề mặt không bằng phẳng và không nhẵn, thường có nhiều phần nhỏ nhô lên hoặc có lỗ.
vi Con đường đất lở láy sau trận mưa lớn.
Cấu tạo
lở / láy / 𡋿𠸨
▸
Cấu tạo
lở / láy / 𡋿𠸨
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡋿𠸨
Ứng viên theo âm tiết
lở
𡋿(𥖕 / 𨹬)
láy
𠸨(𥈯 / 𨅼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mấp mô / gồ ghề / lở / lở đất …
▸
Tương tự
mấp mô / gồ ghề / lở / lở đất …
Dùng
miệng ăn núi lở / sạt lở đất / sạt lở / long trời lở đất …
▸
Dùng
miệng ăn núi lở / sạt lở đất / sạt lở / long trời lở đất …