lọc xọc
unknown
Từ mô phỏng âm thanh lỏng lẻo và rung lắc của các vật phẩm khi va chạm vào nhau.
Nhật
ガタガタと鳴る
Anh
rattling
Hàn
덜컹거리는
Phát âm
Bắc
/la̰ʔwk˨˩ sa̰ʔwk˨˩/
Trung
/la̰wk˨˨ sa̰wk˨˨/
Nam
/lawk˨˩˨ sawk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Từ mô phỏng âm thanh lỏng lẻo và rung lắc của các vật phẩm khi va chạm vào nhau. Tính chất, trạng thái & lớp từ
vi Những chiếc chìa khóa kêu lọc xọc trong túi.
Nhật ガタガタと鳴る
ポケットの中で鍵がガタガタと鳴った。
Anh rattling
The keys rattled in the pocket.
Hàn 덜컹거리는
주머니 속에서 열쇠가 덜컹거렸다.
Cấu tạo
lọc / 𤀓蜀
▸
Cấu tạo
lọc / 𤀓蜀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤀓蜀
Ứng viên theo âm tiết
lọc
𤀓
xọc
蜀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lọc / lọc lõi / lọc lừa / lọc cọc
▸
Tương tự
lọc / lọc lõi / lọc lừa / lọc cọc
Dùng
nước lọc / chọn lọc / chọn lọc tự nhiên / sàng lọc …
▸
Dùng
nước lọc / chọn lọc / chọn lọc tự nhiên / sàng lọc …