lẹm
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Lẹm là tên gọi của một loại dụng cụ cầm tay có đầu nhọn dùng để dùi lỗ trên các vật liệu như da hoặc gỗ.
vi Ông nội tôi dùng cái lẹm để dùi lỗ trên miếng da.
Lẹm là một tên gọi khác trong dân gian để chỉ hiện tượng dải màu sắc xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa bất chợt.
vi Một cái lẹm rực rỡ xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
Tính từ
Lẹm là tính chất miêu tả một bộ phận hoặc bề mặt bị lõm vào trong hoặc không đầy đặn như hình dáng thông thường vốn có.
vi Chiếc cằm lẹm làm khuôn mặt anh ấy trông khác lạ.