goigoi

lắt lay

Động từ
Chuyển động một cách yếu ớt, không vững vàng hoặc rung rinh nhẹ trước gió.
Nhật 揺らめく
Anh to flicker or sway
Hàn 흔들리다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Chuyển động một cách yếu ớt, không vững vàng hoặc rung rinh nhẹ trước gió.

vi Những ngọn cỏ lắt lay trước gió chiều.

Nhật 揺らめく

草の葉が夕風に弱々しく揺れている。

Anh to flicker or sway

The blades of grass swayed weakly in the evening wind.

Hàn 흔들리다

풀잎들이 저녁 바람에 가냘프게 흔들리고 있다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Một cách sống đầy khó khăn và vất vả, chỉ vừa đủ để duy trì sự tồn tại.

vi Họ đã sống lắt lay qua những ngày đói kém.

Nhật かろうじて生きる

彼らは飢えた日々を間一髪で生き延びた。

Anh barely surviving

They barely survived through those hungry days.

Hàn 간신히 살아가는

그들은 배고픈 날들을 간신히 버티며 살아남았다.

Cấu tạo
lay / 搮𢯦
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搮𢯦
Ứng viên theo âm tiết
lắt 搮 lay 𢯦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lắt léo / lắt mắt / lắt nhắt / lắt lẻo …
▸
Dùng
lay ơn / lay chuyển / lay động / lay phay
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.