lắp ghép
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ đang say sưa lắp ghép các khối đồ chơi với nhau.
Nhật 組み立てる
子供はおもちゃのブロックを組み立てることに夢中だ。
Anh assemble, put together
The child is absorbed in assembling the toy blocks together.
Hàn 조립하다
아이는 장난감 블록을 조립하는 데 열중하고 있다.
Cấu tạo
lắp / ghép / ghép từ lắp + ghép
▸
Nguồn gốcghép từ lắp + ghép